Chevrolet Trailblazer 2019 Suv

Chevrolet Trailblazer

Trailblazer hoàn toàn mới – SUV mạnh mẽ, phong trần, kế thừa tinh hoa của thương hiệu Chevrolet – dành cho những tay lái bản lĩnh. Với thiết kế khỏe khoắn của mẫu SUV thể thao đa dụng được trang bị công nghệ toàn cầu hiện đại cùng tính năng an toàn chủ động tiên tiến. Trailblazer hoàn toàn mới giúp bạn vững vàng trên mọi nẻo đường đam mê và luôn sẵn sàng mỗi khi bạn cần đến

KHUYẾN MẠI

BẢNG GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER

 

Phiên Bản Giá Bán Giá Khuyến Mại
TRAIBLAZER 2.5VGT 4×4 AT LTZ 966tr 869.4tr
HỖ TRỢ TRẢ GÓP TỪ 70%-85% GIÁ TRỊ XE
  • Giá xe đã bao gồm thuế VAT. Các chương trình khuyến mại – Ưu đãi tùy thuộc vào từng thời điểm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline bán hàng hoặc để lại thông tin – Đại lý sẽ liên hệ tư vấn thêm ! 

NGOẠI THẤT

Colorado
1

LỊCH LÃM

2

PHONG CÁCH

3

ĐA DỤNG


VINFAST CHEVROLET THĂNG LONG
ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN VẠN DẶM ĐƯỜNG

  • Đại lý số 1 – Phân phối xe Chevrolet – Vinfast toàn Quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe Chevrolet theo tiêu chuẩn của GM toàn cầu
  • Cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng
  • Đội ngũ Nhân sự lâu năm kinh nghiệm đảm nhiệm các chức năng tương tác xuyên suốt quá trình sử dụng xe của Quý Khách

VINFAST CHEVROLET THĂNG LONG
CẢM ƠN KHÁCH HÀNG ĐÃ TIN YÊU !

0979466007

YÊU CẦU TƯ VẤN
BÁN TẢI CHEVROLET TRAILBLAZER

    1 cầu MT1 cầu AT2 cầu AT


    NỘI THẤT

    Colorado
    4 Min

    HIỆN ĐẠI

    5 Min

    SANG TRỌNG

    6 Min

    RỘNG RÃI


    ĐỘNG CƠ

    Colorado
    Engine 2 Fix

    Tubro Diesel Duramax 2.5L VGT

    Công xuất đạt 180 mã lực tại 3600 vòng/phút – Mô-den xoắn cực đại đạt 440Nm tại 2000 vòng/phút đáp ứng mọi đam mê.

    Engine 1 Fix

    Tubro Diesel Duramax 2.5L FGT

    Với 4 xylanh thẳng hàng đưa công xuát cực đại lên tới 161 mã lực tại 3600 vòng/phút và mô-den xoắn cực đại đạt 380Nm tại 2000 vòng/phút.


    CÔNG NGHỆ

    Colorado
    7

    Công nghệ thông minh

    Được tích hợp những công nghệ xe thông minh tiên tiến nhất hiện nay.

    8 Min

    Luôn luôn kết nối

    Dù bạn ở đâu – chiếc xe vẫn luôn mang đến cho bạn những trải nghiệm tốt nhất về kết nối không dây.

    Safety 1 169

    Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESC)

    Phân phối áp lực phanh lên các bánh xe đồng thời giới hạn sức mạnh động cơ khi cần thiết giúp xe tránh mất kiểm soát

    10

    Hệ Thống Kiểm Soát Lực Kéo (TCS)

    Giúp bạn nhanh chóng lấy lại kiểm soát xe trong trường hợp mất ma sát do đường trơn hoặc cát

    Safety 3 169

    Hệ Thống Phân Phối Lực Phanh (EBD)

    Giúp bạn duy trì kiểm soát xe bằng cách phân phối đủ lực phanh cần thiết trên từng bánh xe khi muốn giảm tốc

    11 Min

    Công Nghệ Cảnh Báo Điểm Mù

    Công nghệ cảnh báo điểm mù với các biểu tượng LED nằm ở hai gương chiếu hậu, Hai biểu tượng này sáng báo hiệu bạn khi có phương tiện khác tiến vào vùng điểm mù của bạn

    Tbz Safety 5

    Công Nghệ Cảnh Báo Va Chạm Sớm

    Sử dụng camera độ phân giải cao, quét các phương tiện phía trước trong khoảng 60m khi xe đạt tốc độ từ 40Km/h trở lên. Tính năng này cảnh báo cho bạn những nguy cơ va chạm bằng cả âm thanh và hình ảnh

    12 Min

    Cảnh Báo Phương Tiện Di Chuyển Ngang Khi Lùi Xe

    Sử dụng rada cảm ứng cảnh báo phương tiện cắt ngang khi bạn đang lùi xe. Tín hiệu cảnh báo bằng cả âm thanh và hình ảnh


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC PHIÊN BẢN

    Colorado
    13 Min
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo

    Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
    Số tự động 6 cấp
    Cài cầu bằng điện
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.88
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.62
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.97
    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849

    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 221
    Khối lượng bản thân (Kg) 2,119
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 265/60R18
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN

    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống lật (ARP)
    Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)
    Cảnh báo điểm mù
    Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe
    Cảnh báo va chạm phía trước
    Cảnh báo xe lệch làn đường
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Camera lùi
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT

    Ốp lưới tản nhiệt màu crôm

    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn pha tự động bật/tắt
    Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
    Đèn sương mù trước/sau
    Đèn phanh thứ ba dạng LED
    Gạt mưa trước tự động
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập điện, màu crôm
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu crôm
    Tay nắm cửa chỉ crôm trang trí
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Thanh trang trí nóc xe
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT

    Nội thất Da, Hai tông màu đen/xám

    Vô lăng bọc da
    Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói
    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương & đèn
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu crôm
    TIỆN NGHI

    Khởi động từ xa

    Trợ lực lái Điện
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Ga tự động (Cruise control)
    Điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
    Điều hòa trước tự động
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Ngăn xếp đồ cốp sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT

    Đen đẳng cấp (GB0)

    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo

    Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
    Số tự động 6 cấp
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.87
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.59
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.99
    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849

    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
    Khối lượng bản thân (Kg) 2,005
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 255/65R17
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN

    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT

    Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng

    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn sương mù trước/sau
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu đen
    Tay nắm cửa cùng màu thân xe
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT

    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám

    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc
    TIỆN NGHI

    Trợ lực lái Điện

    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa
    Điều hòa trước Chỉnh tay
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT

    Đen đẳng cấp (GB0)

    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo

    Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000
    Số sàn 6 cấp
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 8.88
    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849

    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
    Khối lượng bản thân (Kg) 1,994
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 255/65R17
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN

    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT

    Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng

    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn sương mù trước/sau
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu đen
    Tay nắm cửa cùng màu thân xe
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT

    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám

    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc
    TIỆN NGHI

    Trợ lực lái Thủy lực

    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa
    Điều hòa trước Chỉnh tay
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT

    Đen đẳng cấp (GB0)

    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)

    Liên hệ Hotline: 0974.082.000 Mr Tài Để Nhận Hỗ Trợ Tư Vấn Và Khuyến Mại Tốt Nhất
    Hỗ trợ và tư vấn miễn phí 24/7.
    Giao xe toàn quốc từ Bắc tới Nam
    Hỗ trợ làm trọn gói cho Khách hàng, ngân hàng, đăng ký, đăng kiểm.